Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của telexđộng từ
Ví dụ
-
She telexed the message yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɛlɪkst/
She telexed the message yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép