Nghĩa tiếng Việt
- Sự rầy la, sự mắng nhiếc.danh từ
Tiếng Nhật
- 小言こごとlời mắng, trách mắng
Ví dụ
-
He got a telling-off for missing class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛlinˈɔf/
He got a telling-off for missing class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép