TanroDictionary Sổ từ

telling-off

/ˈtɛlinˈɔf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rầy la, sự mắng nhiếc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He got a telling-off for missing class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép