TanroDictionary Sổ từ

temperamentally

/ˌtɛmpərəˈmɛntəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do tính khí một người gây ra.D
  2. Thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe ).D

Ví dụ

  1. Temperamentalli, he needed more time alone.

  2. She acted temperamentalli and changed her mind often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép