Nghĩa tiếng Việt
- Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.danh từ
- Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói... ).danh từ
- Sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Temperance helped him avoid waste and excess.
-
She spoke with temperance and chose her words.
-
He lived a life of temperance and peace.
-
temperance hotel
khách sạn không bán rượu mạnh
-
temperance movement
phong trào vận động hạn chế rượu mạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép