TanroDictionary Sổ từ

tempered

/tˈɛmpəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temperđộng từ

Ví dụ

  1. Her warm smile tempered his anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép