TanroDictionary Sổ từ

tempest-tossed

/ˈtɛmpəstˈtɔst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).tính từ

Ví dụ

  1. The tempest-tossed boat returned at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép