Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu, dưỡng.danh từ
- Bản mẫu, khuôn mẫu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The template was useful at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtempleɪt/
The template was useful at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép