TanroDictionary Sổ từ

temporality

/ˌtɛmpəˈræləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tạm thời.danh từ
  2. tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty).danh từ
  3. tình trạng tồn tại theo thời gian hay có mối liên hệ với thời gian.danh từ

Ví dụ

  1. A temporality helped the team.

  2. The museum sold some of its temporalities.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép