Nghĩa tiếng Việt
- Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.động từ
- Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.động từ
- Thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến.động từ
Ví dụ
-
They temporise when the choice is unclear.
-
We temporise to avoid a bigger argument.
-
He can temporise in new situations easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép