Nghĩa tiếng Việt
- Người trì hoãn, người chờ thời.danh từ
- Người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ cơ ứng biến.danh từ
Ví dụ
-
The temporizer waited until the mood changed.
-
As a temporizer, she adapted to each new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép