Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà cám dỗ, người đàn bà quyến rũ.danh từ
Tiếng Nhật
- キラーkẻ giết, khắc tinh
Ví dụ
-
The temptress smiled and asked him closer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtemptrəs/
The temptress smiled and asked him closer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép