TanroDictionary Sổ từ

tempura

/ˈtempʊrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn Nhật, món Tem-pu-ra (cá, hải sâm chiên với nước sốt, món sốt cá-cua-tôm... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We ordered tempura and rice for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép