Nghĩa tiếng Việt
- Không có người thuê.tính từ
- Không có người ở.tính từ
Ví dụ
-
The tenantless apartment looked cold and empty.
-
The tenantless house stayed quiet all winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép