TanroDictionary Sổ từ

tenantless

/ˈtɛnəntləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người thuê.tính từ
  2. Không có người ở.tính từ

Ví dụ

  1. The tenantless apartment looked cold and empty.

  2. The tenantless house stayed quiet all winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép