Nghĩa tiếng Việt
- Những tá điền; những người thuê nhà đất.danh từ
Ví dụ
-
The tenantry met to discuss the new rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛnəntri/
The tenantry met to discuss the new rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép