Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tenderđộng từ
Ví dụ
-
She tendered a polite apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɛndəd/
She tendered a polite apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép