TanroDictionary Sổ từ

tenderly

/ˈtɛndɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm, dễ nhai, không dai (thịt).D
  2. Non.D
  3. Dịu, phơn phớt.D
  4. Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.D
  5. Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).D
  6. Âu yếm, dịu dàng.D
  7. Tế nhị; khó xử, khó nghĩ.D
  8. Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.D

Ví dụ

  1. He left tenderly after lunch.

  2. They worked tenderly all day.

  3. She spoke tenderly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép