Nghĩa tiếng Việt
- Bóng quần vợt.danh từ
Ví dụ
-
She bounced the tennis-ball against the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛnəsˈbɔl/
She bounced the tennis-ball against the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép