Nghĩa tiếng Việt
- Vợt quần vợt.danh từ
Ví dụ
-
He bought a new tennis-racket for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtenɪsˈrækɪt/
He bought a new tennis-racket for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép