Nghĩa tiếng Việt
- Thời (của động từ).danh từ
- Căng.tính từ
- Căng thẳng, găng.tính từ
Tiếng Nhật
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn (tình hình, thời tiết)
Ví dụ
-
Please conjugate this verb in the present tense.
-
He felt like a tight, tense wire inside.
-
The atmosphere became very tense during the meeting.
-
the present tense
thời hiện tại
-
the past tense
thời quá khứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép