TanroDictionary Sổ từ

tense

/tens/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời (của động từ).danh từ
  2. Căng.tính từ
  3. Căng thẳng, găng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please conjugate this verb in the present tense.

  2. He felt like a tight, tense wire inside.

  3. The atmosphere became very tense during the meeting.

  4. the present tense

    thời hiện tại

  5. the past tense

    thời quá khứ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép