Nghĩa tiếng Việt
- Căng.tính từ
Ví dụ
-
The tensional force was very high today.
-
tensional force
lực căng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtentʃənəl/
The tensional force was very high today.
tensional force
lực căng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép