TanroDictionary Sổ từ

tentatively

/ˈtɛntətɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ướm, thử.D
  2. Ngập ngừng; thăm dò.D
  3. Không dứt khoát, không quả quyết.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke tentatively during the meeting.

  2. They worked tentatively all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép