TanroDictionary Sổ từ

tented

/ˈtentɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tentđộng từ

Ví dụ

  1. We tented by the lake last weekend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép