TanroDictionary Sổ từ

termed

/tɜːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của termđộng từ

Ví dụ

  1. They termed the trip a success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép