TanroDictionary Sổ từ

terminally

/ˈtɜːmnəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giai đoạn cuối (của một căn bệnh chết người).D
  2. Xảy ra ở mỗi học kỳ.D
  3. Ở vào cuối, chót, tận cùng.D
  4. Vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc).D
  5. Ba tháng một lần, theo từng quý.D

Ví dụ

  1. He left terminally after lunch.

  2. They worked terminally all day.

  3. She spoke terminally during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép