TanroDictionary Sổ từ

terminate

/ˈtɜːmɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạch giới hạn, định giới hạn.động từ
  2. Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.động từ
  3. Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.động từ
  4. Tận cùng bằng (chữ, từ... ).động từ
  5. Giới hạn.tính từ
  6. Cuối cùng, tận cùng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fence terminates at the river.

  2. I need to terminate my contract by next week.

  3. The meeting will terminate at noon.

  4. The name terminate ends with a silent e.

  5. This is a terminate version of the file.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép