Nghĩa tiếng Việt
- Vạch giới hạn, định giới hạn.động từ
- Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.động từ
- Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.động từ
- Tận cùng bằng (chữ, từ... ).động từ
- Giới hạn.tính từ
- Cuối cùng, tận cùng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fence terminates at the river.
-
I need to terminate my contract by next week.
-
The meeting will terminate at noon.
-
The name terminate ends with a silent e.
-
This is a terminate version of the file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép