Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của termđộng từ
- Điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận.danh từ
- Giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi).danh từ
- Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.danh từ
- Lời lẽ, ngôn ngữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She terms the idea useful and simple.
-
The terms were clear and fair.
-
We agreed on the terms for payment.
-
They stayed on friendly terms for years.
-
He explained it in simple terms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép