TanroDictionary Sổ từ

terraces

/tˈɛrɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của terraceđộng từ

Ví dụ

  1. The builder terraces the land carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép