TanroDictionary Sổ từ

terrine

/teˈriːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liễn sành; chậu đất trồng cây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup was served in a terrine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép