Nghĩa tiếng Việt
- Liễn sành; chậu đất trồng cây.danh từ
Tiếng Nhật
- テリーヌmón terrine
Ví dụ
-
The soup was served in a terrine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/teˈriːn/
The soup was served in a terrine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép