TanroDictionary Sổ từ

territory

/ˈterətri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.danh từ
  2. Khu vực, vùng, miền.danh từ
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This territory belongs to the village.

  2. The birds moved into new territory.

  3. The territory was governed from afar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép