Nghĩa tiếng Việt
- Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.danh từ
- Khu vực, vùng, miền.danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This territory belongs to the village.
-
The birds moved into new territory.
-
The territory was governed from afar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép