Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn gọn; súc tích (văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 簡明かんめいngắn gọn, rõ ràng
Ví dụ
-
Her note was brief and terse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɜːs/
Her note was brief and terse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép