Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thử được.tính từ
- Có thể để lại, có thể truyền cho, có thể di tặng.tính từ
- Có thể làm chứng.tính từ
Ví dụ
-
The idea is testable in the classroom.
-
The will included a testable gift for her nephew.
-
His story was testable in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép