Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ; (thuộc) mai.tính từ
- Có vỏ cứng, có mai cứng.tính từ
- ; (thực vật học) có màu nâu gạch.tính từ
Ví dụ
-
The shell was testaceous and rough.
-
The testaceous mollusc lives on rocks.
-
The flower was testaceous brown.
-
testaceous mollusc
động vật thân mềm có vỏ cứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép