Nghĩa tiếng Việt
- Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.tính từ
Ví dụ
-
He died testate and left many assets.
-
to die testate
chết có để di chúc lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép