Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà làm di chúc.danh từ
Ví dụ
-
The testatrix left her home to her son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛsˌteɪtrɪks/
The testatrix left her home to her son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép