TanroDictionary Sổ từ

textbook

/ˈtekstbʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách giáo khoa.danh từ
  2. Điển hình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She opened her textbook before class started.

  2. This situation is a textbook example of success.

  3. a textbook example of logical fallacy

    thí dụ điển hình về ngụy biện lôgic

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép