Nghĩa tiếng Việt
- Sách giáo khoa.danh từ
- Điển hình.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She opened her textbook before class started.
-
This situation is a textbook example of success.
-
a textbook example of logical fallacy
thí dụ điển hình về ngụy biện lôgic
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép