TanroDictionary Sổ từ

textually

/ˈtɛkstʃəwəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo đúng nguyên văn.D

Ví dụ

  1. The poem was translated textually by him.

  2. to translate textually

    dịch đúng nguyên văn, dịch từng chữ một

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép