Nghĩa tiếng Việt
- Sự dệt.tính từ
- Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.tính từ
Ví dụ
-
Textural details made the fabric special.
-
The textural pattern was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép