TanroDictionary Sổ từ

textured

/ˈtekstʃəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một kết cấu được nói rõ.tính từ

Ví dụ

  1. The textured cloth felt soft and warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép