TanroDictionary Sổ từ

thanked

/θæŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thankđộng từ

Ví dụ

  1. She thanked him with a warm smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép