Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thankđộng từ
Ví dụ
-
She thanked him with a warm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θæŋkt/
She thanked him with a warm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép