Nghĩa tiếng Việt
- Lòng biết ơn; sự cám ơn.danh từ
Tiếng Nhật
- 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn
Ví dụ
-
Her thankfulness showed in her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθæŋkfəlnəs/
Her thankfulness showed in her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép