Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạ ơn (Chúa).danh từ
Ví dụ
-
We shared thanksgiving at the family table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
We shared thanksgiving at the family table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép