Nghĩa tiếng Việt
- có nghĩa là, nói cách khácidiom
Tiếng Nhật
- と言うことはということはnghĩa là, vậy là
- ってことは(thông tục) tức là, vậy nghĩa là
- 詰まりつまりtức là, nói cách khác
Ví dụ
-
The project failed, that is to say, it didn’t meet our expectations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép