TanroDictionary Sổ từ

thatching

/ˈθætʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lợp rạ, sự lợp tranh, sự lợp lá.danh từ
  2. Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatch).danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thatch.động từ

Ví dụ

  1. Thatching the roof took all afternoon.

  2. The thatching kept the rain out.

  3. She was thatching a small hut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép