TanroDictionary Sổ từ

theatricality

/θiˈætrɪkələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.danh từ

Ví dụ

  1. The theatricaliti of the show was obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép