TanroDictionary Sổ từ

theatrically

/θiˈætrɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về sân khấu, cho sân khấu.tính từ
  2. Điệu bộ, màu mè, cường điệu để gây ấn tượng; phô trương một cách không tự nhiên; có vẻ đóng kịch (về ứng xử).tính từ

Ví dụ

  1. Theatricalli, the play was beautifully staged.

  2. His theatricalli manner annoyed the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép