Nghĩa tiếng Việt
- Công viên chủ đề.danh từ
Tiếng Nhật
- テーマパークcông viên chủ đề
Ví dụ
-
A theme park helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθim ˌpɑrk/
A theme park helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép