TanroDictionary Sổ từ

thereby

/ˌðeəˈbaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó.D
  2. Có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó.D

Ví dụ

  1. She saved money, thereby reducing her stress.

  2. He won the prize, thereby hangs a tale.

  3. thereby hangs a tale

    có một câu chuyện dính dáng tới cái đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép