Nghĩa tiếng Việt
- Bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó.D
- Có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó.D
Ví dụ
-
She saved money, thereby reducing her stress.
-
He won the prize, thereby hangs a tale.
-
thereby hangs a tale
có một câu chuyện dính dáng tới cái đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép