Nghĩa tiếng Việt
- Cái nghiệm nhiệt.danh từ
Ví dụ
-
The thermoscope showed a change in heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɜːməˌskoʊp/
The thermoscope showed a change in heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép