Nghĩa tiếng Việt
- Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng).tính từ
- Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.danh từ
Ví dụ
-
This thermosetting glue hardens after heating.
-
The frame was molded from thermosetting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép