Nghĩa tiếng Việt
- Thượng tầng khí quyển.danh từ
Ví dụ
-
The aircraft rose into the thermosphere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɜːməsfɪə(r)/
The aircraft rose into the thermosphere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép